Bảng xếp hạng phòng ngự VĐQG Nga mùa giải 2024/25

Bảng xếp hạng phòng ngự VĐQG Nga mùa 2024-2025

BXH chung BXH sân nhà BXH sân khách
# Đội bóng Tr Bàn thua Bàn thua/trận
1 FC Krasnodar 22 13 0.59
2 Zenit St. Petersburg 22 14 0.64
3 Spartak Moscow 22 17 0.77
4 Dynamo Moscow 22 24 1.09
5 CSKA Moscow 22 15 0.68
6 Lokomotiv Moscow 22 34 1.55
7 Rostov FK 22 33 1.5
8 Rubin Kazan 22 33 1.5
9 Akron Togliatti 22 41 1.86
10 Khimki 22 37 1.68
11 Krylya Sovetov 22 37 1.68
12 FK Makhachkala 22 24 1.09
13 Terek Grozny 22 35 1.59
14 FK Nizhny Novgorod 23 43 1.87
15 Gazovik Orenburg 23 43 1.87
16 Fakel 22 34 1.55

Bảng xếp hạng phòng ngự VĐQG Nga 2024-2025 (sân nhà)

# Đội bóng Tr Bàn thua Bàn thua/trận
1 Spartak Moscow 12 8 0.67
2 Dynamo Moscow 11 11 1
3 Lokomotiv Moscow 11 14 1.27
4 FC Krasnodar 11 6 0.55
5 Zenit St. Petersburg 11 8 0.73
6 Rostov FK 12 13 1.08
7 CSKA Moscow 11 9 0.82
8 Rubin Kazan 11 16 1.45
9 Khimki 11 14 1.27
10 FK Makhachkala 11 10 0.91
11 Krylya Sovetov 11 17 1.55
12 Terek Grozny 12 19 1.58
13 Gazovik Orenburg 11 17 1.55
14 Akron Togliatti 10 21 2.1
15 Fakel 10 8 0.8
16 FK Nizhny Novgorod 11 22 2

Bảng xếp hạng phòng ngự VĐQG Nga 2024-2025 (sân khách)

# Đội bóng Tr Bàn thua Bàn thua/trận
1 Zenit St. Petersburg 11 6 0.55
2 FC Krasnodar 11 7 0.64
3 CSKA Moscow 11 6 0.55
4 Dynamo Moscow 11 13 1.18
5 Spartak Moscow 10 9 0.9
6 Lokomotiv Moscow 11 20 1.82
7 Rubin Kazan 11 17 1.55
8 Akron Togliatti 12 20 1.67
9 Rostov FK 10 20 2
10 FK Nizhny Novgorod 12 21 1.75
11 Krylya Sovetov 11 20 1.82
12 Khimki 11 23 2.09
13 FK Makhachkala 11 14 1.27
14 Terek Grozny 10 16 1.6
15 Fakel 12 26 2.17
16 Gazovik Orenburg 12 26 2.17
Cập nhật:
Tên giải đấu VĐQG Nga
Tên khác
Tên Tiếng Anh Russia Premier League
Ảnh / Logo
Mùa giải hiện tại 2024-2025
Mùa giải bắt đầu ngày
Mùa giải kết thúc ngày
Vòng đấu hiện tại 23
Thuộc Liên Đoàn
Ngày thành lập
Số lượng đội bóng (CLB)

Giải bóng đá Ngoại hạng Nga

Giải bóng đá Ngoại hạng Nga (Russian Premier League – RPL; tiếng Nga: Российская премьер-лига; РПЛ) (Russian Premier Liga) là giải đấu ở hạng cao nhất của bóng đá Nga. Giải được thành lập vào năm 2001 với tên Russian Football Premier League (RFPL; tiếng Nga: Российская футбольная премьер-лига; РФПЛ) và được đổi tên như hiện tại vào năm 2018. Từ năm 1992 đến năm 2001, cấp cao nhất của hệ thống giải bóng đá Nga là Russian Football Championship (tiếng Nga: Чемпионат России по футболу, Chempionat Rossii po Futbolu). Có 16 câu lạc bộ tham dự giải đấu. Ba đội đứng đầu mỗi mùa giải sẽ giành suất tham dự UEFA Champions League (Cúp C1 Châu Âu) và hai đội đứng ở vị trí thứ 4, 5 sẽ dự UEFA Europa League (Cúp C2 Châu Âu). Hai đội đứng cuối bảng sẽ phải xuống chơi ở giải bóng đá quốc gia Nga (Russian National Football League).

Giải ngoại hạng Nga kế tục Top Division, giải đấu do Liên đoàn bóng đá chuyên nghiệp Nga điều hành. Việc ra đời Giải ngoại hạng được cho là đem đến cho các câu lạc bộ mức độ độc lập lớn hơn. Giải đấu hiện tại mang tên Tinkoff Russian Premier League (tiếng Nga: Тинькофф Российская Премьер-Лига) vì lý do nhà tài trợ.

Kể từ mùa giải đầu tiên năm 2002, CSKA Moskva (6 lần), Zenit Saint Petersburg (6 lần), Lokomotiv Moscow (3 lần), Rubin Kazan (2 lần) và Spartak Moskva (1 lần) là những đội đã giành được chức vô địch. Zenit Saint Petersburg hiện đang là đội đương kim vô địch của giải đấu.