Đối đầu CSKA Moscow (R) vs Fakel Youth, 19h00 ngày 04/4
Kết quả CSKA Moscow (R) vs Fakel Youth Đối đầu CSKA Moscow (R) vs Fakel Youth Phong độ CSKA Moscow (R) gần đây Phong độ Fakel Youth gần đây
VĐQG Nga U19 2025: CSKA Moscow (R) vs Fakel Youth
- Giải đấu: VĐQG Nga U19Mùa giải (mùa bóng): 2025Thời gian: 04/4/2025 19:00Số phút bù giờ:
Lịch sử đối đầu CSKA Moscow (R) vs Fakel Youth trước đây
- 12/07/2024CSKA Moscow (R)7 - 2Fakel Youth2 - 2W
- 12/04/2024Fakel Youth0 - 1CSKA Moscow (R)0 - 0W
- 01/12/2023CSKA Moscow (R)2 - 0Fakel Youth0 - 0W
Thống kê thành tích đối đầu CSKA Moscow (R) vs Fakel Youth
- Thống kê lịch sử đối đầu CSKA Moscow (R) vs Fakel Youth: thống kê chung
Số trận đối đầu | Thắng | Hòa | Bại |
---|---|---|---|
3 | 3 | 0 | 0 |
- Thống kê lịch sử đối đầu CSKA Moscow (R) vs Fakel Youth: theo giải đấu
Giải đấu | Số trận | Thắng | Hòa | Bại |
---|---|---|---|---|
VĐQG Nga U19 | 3 | 3 | 0 | 0 |
- Thống kê lịch sử đối đầu CSKA Moscow (R) vs Fakel Youth: theo sân nhà, sân khách, sân trung lập
Số trận | Thắng | Hòa | Bại | |
---|---|---|---|---|
CSKA Moscow (R) (sân nhà) | 2 | 2 | 0 | 0 |
CSKA Moscow (R) (sân khách) | 1 | 1 | 0 | 0 |
Ghi chú:
Thắng: là số trận CSKA Moscow (R) thắng
Bại: là số trận CSKA Moscow (R) thua
Thắng: là số trận CSKA Moscow (R) thắng
Bại: là số trận CSKA Moscow (R) thua
BXH Vòng Bảng VĐQG Nga U19 mùa 2025: Bảng D
Bảng so sánh về thứ hạng (xếp hạng-XH) của 2 đội CSKA Moscow (R) và Fakel Youth trên Bảng xếp hạng của VĐQG Nga U19 mùa giải 2025: BXH BĐ mới nhất cập nhật trước khi trận đấu diễn ra và ngay sau khi trận kết thúc.
BXH VĐQG Nga U19 2025:
XH | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Thua | Bàn thắng | Bàn thua | HS | Điểm | Phong độ 5 trận |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Dinamo Moscow Youth | 3 | 3 | 0 | 0 | 7 | 4 | 3 | 9 | T T T |
2 | Zenit St.Petersburg Youth | 3 | 2 | 1 | 0 | 7 | 2 | 5 | 7 | H T T |
3 | FK Ural Youth | 3 | 2 | 1 | 0 | 5 | 0 | 5 | 7 | T H T |
4 | Fakel Youth | 3 | 2 | 0 | 1 | 7 | 2 | 5 | 6 | B T T |
5 | Spartak Moscow Youth | 3 | 2 | 0 | 1 | 2 | 1 | 1 | 6 | T B T |
6 | FK Krasnodar Youth | 3 | 1 | 2 | 0 | 6 | 5 | 1 | 5 | H H T |
7 | CSKA Moscow (R) | 3 | 1 | 1 | 1 | 8 | 5 | 3 | 4 | H T B |
8 | Rubin Kazan (R) | 3 | 1 | 1 | 1 | 5 | 3 | 2 | 4 | B H T |
9 | Krylya Sovetov Samara Youth | 3 | 1 | 1 | 1 | 5 | 4 | 1 | 4 | H T B |
10 | FK Rostov Youth | 3 | 1 | 1 | 1 | 4 | 6 | -2 | 4 | H B T |
11 | Lokomotiv Moscow Youth | 3 | 1 | 0 | 2 | 2 | 3 | -1 | 3 | B T B |
12 | PFC Sochi Youth | 3 | 1 | 0 | 2 | 2 | 8 | -6 | 3 | T B B |
13 | FK Nizhny Novgorod Youth | 3 | 0 | 2 | 1 | 2 | 3 | -1 | 2 | H H B |
14 | Konopliev Youth | 3 | 0 | 1 | 2 | 4 | 9 | -5 | 1 | H B B |
15 | FC Terek Groznyi Youth | 3 | 0 | 1 | 2 | 2 | 8 | -6 | 1 | H B B |
16 | Baltika Kaliningrad Youth | 3 | 0 | 0 | 3 | 2 | 7 | -5 | 0 | B B B |
Cập nhật: