Đối đầu Raufoss vs Moss, 00h00 ngày 02/4
Hạng nhất Na Uy 2025: Raufoss vs Moss
- Giải đấu: Hạng nhất Na UyMùa giải (mùa bóng): 2025Thời gian: 02/4/2025 00:00Số phút bù giờ:
Lịch sử đối đầu Raufoss vs Moss trước đây
- 08/03/2025Raufoss1 - 0Moss1 - 0W
- 07/03/2008Moss2 - 2Raufoss0 - 1D
- 02/11/2024Moss3 - 2Raufoss3 - 1L
- 16/05/2024Raufoss0 - 2Moss0 - 1L
- 03/09/2023Raufoss1 - 1Moss0 - 1D
- 29/05/2023Moss1 - 0Raufoss1 - 0L
- 15/09/2018Moss2 - 2Raufoss2 - 1D
- 26/05/2018Raufoss1 - 1Moss0 - 1D
- 08/08/2015Raufoss1 - 3Moss0 - 2L
- 26/04/2015Moss0 - 2Raufoss0 - 0W
Thống kê thành tích đối đầu Raufoss vs Moss
- Thống kê lịch sử đối đầu Raufoss vs Moss: thống kê chung
Số trận đối đầu | Thắng | Hòa | Bại |
---|---|---|---|
10 | 2 | 4 | 4 |
- Thống kê lịch sử đối đầu Raufoss vs Moss: theo giải đấu
Giải đấu | Số trận | Thắng | Hòa | Bại |
---|---|---|---|---|
Giao hữu CLB | 2 | 1 | 1 | 0 |
Hạng nhất Na Uy | 4 | 0 | 1 | 3 |
Hạng 2 Na Uy | 4 | 1 | 2 | 1 |
- Thống kê lịch sử đối đầu Raufoss vs Moss: theo sân nhà, sân khách, sân trung lập
Số trận | Thắng | Hòa | Bại | |
---|---|---|---|---|
Raufoss (sân nhà) | 5 | 1 | 2 | 2 |
Raufoss (sân khách) | 5 | 1 | 2 | 2 |
Ghi chú:
Thắng: là số trận Raufoss thắng
Bại: là số trận Raufoss thua
Thắng: là số trận Raufoss thắng
Bại: là số trận Raufoss thua
BXH Vòng Bảng Hạng nhất Na Uy mùa 2025: Bảng D
Bảng so sánh về thứ hạng (xếp hạng-XH) của 2 đội Raufoss và Moss trên Bảng xếp hạng của Hạng nhất Na Uy mùa giải 2025: BXH BĐ mới nhất cập nhật trước khi trận đấu diễn ra và ngay sau khi trận kết thúc.
BXH Hạng nhất Na Uy 2025:
XH | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Thua | Bàn thắng | Bàn thua | HS | Điểm | Phong độ 5 trận |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Lyn Oslo | 1 | 1 | 0 | 0 | 3 | 0 | 3 | 3 | T |
2 | Egersunds IK | 1 | 1 | 0 | 0 | 3 | 2 | 1 | 3 | T |
3 | Start Kristiansand | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 1 | 1 | 3 | T |
4 | Odd Grenland | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 1 | 1 | 3 | T |
5 | Lillestrom | 1 | 0 | 1 | 0 | 2 | 2 | 0 | 1 | H |
6 | Aalesund FK | 1 | 0 | 1 | 0 | 2 | 2 | 0 | 1 | H |
7 | Hodd | 1 | 0 | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 | 1 | H |
8 | Asane Fotball | 1 | 0 | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 | 1 | H |
9 | Stabaek | 1 | 0 | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 | 1 | H |
10 | Kongsvinger | 1 | 0 | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 | 1 | H |
11 | Moss | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
12 | Raufoss | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
13 | Mjondalen IF | 1 | 0 | 0 | 1 | 2 | 3 | -1 | 0 | B |
14 | Sogndal | 1 | 0 | 0 | 1 | 1 | 2 | -1 | 0 | B |
15 | Skeid Oslo | 1 | 0 | 0 | 1 | 1 | 2 | -1 | 0 | B |
16 | Ranheim IL | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 3 | -3 | 0 | B |
Upgrade Team Upgrade Play-offs Promotion Play-Offs Relegation
Cập nhật: