FC Oss: tin tức, thông tin website facebook

CLB FC Oss: Thông tin mới nhất

Tên chính thức FC Oss
Tên khác
Biệt danh
Năm/Ngày thành lập 1928
Bóng đá quốc gia nào? Hà Lan
Giải bóng đá VĐQG Hạng 2 Hà Lan
Mùa giải-mùa bóng 2024-2025
Địa chỉ Mondriaanlaan 4, Postbus 398, 5340 AJ Oss
Sân vận động TOP Oss Stadion
Sức chứa sân vận động 4,662 (chỗ ngồi)
Chủ sở hữu
Chủ tịch
Giám đốc bóng đá
Huấn luyện viên hiện tại HLV Ruud Brood
Ngày sinh HLV
Quốc tịch HLV
Ngày HLV gia nhập đội
Website http://www.toposs.nl/
Email
Facebook chính thức
Twitter chính thức
Instagram chính thức
Youtube chính thức
CLB hay ĐTQG?
Lứa tuổi
Giới tính (nam / nữ)

Kết quả FC Oss mới nhất

Lịch thi đấu FC Oss sắp tới

BXH Hạng 2 Hà Lan mùa giải 2024-2025

XH Đội Trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua HS Điểm Phong độ 5 trận
1 Volendam 32 22 4 6 74 36 38 70 T T T T T T
2 ADO Den Haag 32 18 7 7 53 36 17 61 T T T B T T
3 Excelsior SBV 32 17 8 7 58 34 24 59 T H B T T T
4 SC Cambuur 32 18 4 10 52 33 19 58 H T T T B T
5 Dordrecht 32 16 8 8 55 42 13 56 T T B B T B
6 De Graafschap 32 15 8 9 62 44 18 53 T T T T H B
7 SC Telstar 32 14 8 10 55 40 15 50 B T T B T T
8 Emmen 32 15 5 12 50 42 8 50 T B B T T T
9 Den Bosch 32 14 7 11 49 39 10 49 H B B B T T
10 Roda JC 32 12 9 11 45 47 -2 45 H H T T B B
11 Helmond Sport 32 12 8 12 48 48 0 44 B B T B H H
12 FC Eindhoven 32 11 8 13 50 54 -4 41 B T H B H H
13 AZ Alkmaar (Youth) 31 11 7 13 55 54 1 40 B B T T T H
14 MVV Maastricht 32 8 10 14 43 50 -7 34 B B B B H B
15 VVV Venlo 32 9 7 16 33 56 -23 34 B T B H T H
16 Jong Ajax (Youth) 32 8 7 17 35 45 -10 31 T B B B B B
17 FC Oss 32 6 12 14 23 53 -30 30 B H B H B H
18 Jong PSV Eindhoven (Youth) 31 6 5 20 45 67 -22 23 B B B H H B
19 FC Utrecht (Youth) 32 3 10 19 25 67 -42 19 H B B B B H
20 Vitesse Arnhem 32 9 8 15 42 65 -23 8 B T H T B B

Upgrade Team Upgrade Play-offs