Znicz Pruszkow: tin tức, thông tin website facebook

CLB Znicz Pruszkow: Thông tin mới nhất

Tên chính thức Znicz Pruszkow
Tên khác
Biệt danh
Năm/Ngày thành lập 1923
Bóng đá quốc gia nào? Ba Lan
Giải bóng đá VĐQG Hạng nhất Ba Lan
Mùa giải-mùa bóng 2024-2025
Địa chỉ Bohaterów Warszawy 4, 05-800 Pruszków
Sân vận động MZOS
Sức chứa sân vận động 2,500 (chỗ ngồi)
Chủ sở hữu
Chủ tịch
Giám đốc bóng đá
Huấn luyện viên hiện tại HLV Dariusz Kubicki
Ngày sinh HLV
Quốc tịch HLV
Ngày HLV gia nhập đội
Website http://www.znicz.pruszkow.pl/
Email
Facebook chính thức
Twitter chính thức
Instagram chính thức
Youtube chính thức
CLB hay ĐTQG?
Lứa tuổi
Giới tính (nam / nữ)

Kết quả Znicz Pruszkow mới nhất

Lịch thi đấu Znicz Pruszkow sắp tới

BXH Hạng nhất Ba Lan mùa giải 2024-2025

XH Đội Trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua HS Điểm Phong độ 5 trận
1 Arka Gdynia 26 17 6 3 49 17 32 57 T H T T T T
2 LKS Nieciecza 25 15 7 3 52 27 25 52 H H H B T H
3 Miedz Legnica 26 13 6 7 46 31 15 45 T B B T B B
4 Wisla Plock 25 12 8 5 42 30 12 44 H T T T H B
5 Polonia Warszawa 25 12 5 8 34 29 5 41 H T T H T T
6 Wisla Krakow 25 11 7 7 44 25 19 40 B T H T B T
7 Gornik Leczna 26 10 9 7 39 31 8 39 B B B B T T
8 Ruch Chorzow 25 10 7 8 35 31 4 37 H B H B H B
9 Znicz Pruszkow 26 9 9 8 34 33 1 36 B T T H H B
10 GKS Tychy 25 8 11 6 33 27 6 35 T T T T B T
11 LKS Lodz 25 9 7 9 35 28 7 34 H B H T T B
12 Stal Rzeszow 24 9 7 8 38 34 4 34 B H T T H B
13 Chrobry Glogow 26 6 6 14 26 48 -22 24 B T H B B T
14 Odra Opole 24 5 8 11 21 48 -27 23 T H B B H T
15 Kotwica Kolobrzeg 26 4 9 13 19 40 -21 21 B H H H B B
16 Warta Poznan 25 5 6 14 17 40 -23 21 B H B B B H
17 Stal Stalowa Wola 25 2 10 13 18 43 -25 16 H H B H H H
18 Pogon Siedlce 25 3 6 16 24 44 -20 15 H H B B H T

Upgrade Team Upgrade Play-offs Relegation